Emoji ký hiệu & biển báo
224 emoji. Bấm hoặc chạm vào emoji để sao chép rồi dán ở bất cứ đâu. Di chuột lên để xem tên.
Biển báo giao thông
Biểu tượng cảnh báo
Mũi tên
- mũi tên lên
- mũi tên lên bên phải
- mũi tên phải
- mũi tên xuống bên phải
- mũi tên xuống
- mũi tên xuống bên trái
- mũi tên trái
- mũi tên lên bên trái
- mũi tên lên xuống
- mũi tên trái phải
- mũi tên phải cong sang trái
- mũi tên trái cong sang phải
- mũi tên phải cong lên
- mũi tên phải cong xuống
- mũi tên thẳng đứng theo chiều kim đồng hồ
- nút mũi tên ngược chiều kim đồng hồ
- mũi tên BACK
- mũi tên END
- mũi tên ON!
- mũi tên SOON
- mũi tên TOP
Biểu tượng tôn giáo
Hoàng đạo
Ký hiệu âm thanh & video
- nút xáo trộn bài
- nút lặp lại
- nút lặp lại một lần
- nút phát
- nút tua đi nhanh
- nút bài tiếp theo
- nút phát hoặc tạm dừng
- nút tua lại
- nút tua lại nhanh
- nút bài trước
- nút đi lên
- nút lên nhanh
- nút đi xuống
- nút xuống nhanh
- nút tạm dừng
- nút dừng
- nút ghi
- nút tháo
- rạp chiếu phim
- nút mờ
- nút sáng
- vạch ăng-ten
- không dây
- chế độ rung
- tắt điện thoại di động
Giới tính
Kí hiệu toán học
Dấu câu
Tiền tệ
Ký hiệu khác
- biểu tượng y tế
- biểu tượng tái chế
- hoa diên vĩ
- biểu tượng đinh ba
- thẻ tên
- ký hiệu của Nhật cho người mới bắt đầu
- vòng tròn lớn đậm
- dấu chọn đậm màu trắng
- hộp kiểm có dấu chọn
- dấu chọn
- dấu gạch chéo
- nút dấu gạch chéo
- vòng lặp
- vòng lặp đôi
- ký hiệu thay đổi luân phiên
- dấu hoa thị tám cánh
- ngôi sao tám cánh
- lấp lánh
- bản quyền
- đã đăng ký
- nhãn hiệu
- bắn tung tóe
Phím số
Chữ & số
- nhập chữ hoa la tinh
- nhập chữ thường la tinh
- nhập số
- nhập biểu tượng
- nhập chữ cái la tinh
- nút A (nhóm máu)
- nút AB (nhóm máu)
- nút B (nhóm máu)
- nút CL
- nút COOL
- nút FREE
- thông tin
- nút ID
- chữ M trong vòng tròn
- nút NEW
- nút NG
- nút O (nhóm máu)
- nút OK
- nút P
- nút SOS
- nút UP!
- nút VS
- nút Tiếng Nhật “tại đây”
- nút Tiếng Nhật “phí dịch vụ”
- nút Tiếng Nhật “số tiền hàng tháng”
- nút Tiếng Nhật “không miễn phí”
- nút Tiếng Nhật “đặt trước”
- nút Tiếng Nhật “mặc cả”
- nút Tiếng Nhật “giảm giá”
- nút Tiếng Nhật “miễn phí”
- nút Tiếng Nhật “bị cấm”
- nút Tiếng Nhật “có thể chấp nhận”
- nút Tiếng Nhật “đơn xin”
- nút Tiếng Nhật “vượt cấp”
- nút Tiếng Nhật “còn trống”
- nút Tiếng Nhật “chúc mừng”
- nút Tiếng Nhật “bí mật”
- nút Tiếng Nhật “mở cửa kinh doanh”
- nút "hết phòng" bằng tiếng Nhật
Hình dạng & màu sắc
- hình tròn màu đỏ
- hình tròn màu cam
- hình tròn màu vàng
- hình tròn màu xanh lá cây
- hình tròn màu lam
- hình tròn màu tím
- hình tròn màu nâu
- hình tròn màu đen
- hình tròn màu trắng
- hình vuông màu đỏ
- hình vuông màu cam
- hình vuông màu vàng
- hình vuông màu xanh lá cây
- hình vuông màu xanh da trời
- hình vuông màu tím
- hình vuông màu nâu
- hình vuông lớn màu đen
- hình vuông lớn màu trắng
- hình vuông trung bình màu đen
- hình vuông trung bình màu trắng
- hình vuông nhỏ vừa màu đen
- hình vuông nhỏ vừa màu trắng
- hình vuông nhỏ màu đen
- hình vuông nhỏ màu trắng
- hình thoi lớn màu cam
- hình thoi lớn màu lam
- hình thoi nhỏ màu cam
- hình thoi nhỏ màu lam
- tam giác màu đỏ trỏ lên trên
- tam giác màu đỏ trỏ xuống dưới
- hình thoi có dấu chấm
- nút radio
- nút hình vuông màu trắng
- nút hình vuông màu đen